# Giai đoạn I: Thư viện

Nạp dữ liệu vào thư viện sản phẩm, xây dựng mô hình dụng cụ và tính chế độ cắt.

Source: https://support.toolingmetrics.com/vi/start-here/quickstart/library/
Updated: 2026-10-29

**Vai trò:** Kỹ sư dụng cụ / Lập trình viên CNC   
**Bàn giao cho:** Lập trình viên CNC / Kỹ sư sản xuất ([Giai đoạn II](https://support.toolingmetrics.com/vi/start-here/quickstart/engineering/))

Kỹ sư dụng cụ xây dựng thư viện sản phẩm mà mọi mô-đun khác đều dựa vào. Sản phẩm là nguồn để tạo hàng hóa tồn kho, linh kiện của mô hình dụng cụ và dữ liệu CAM.

## Dữ liệu demo

### Thư viện sản phẩm

Trước khi bắt đầu, bạn cần các tệp dữ liệu từ ba hãng.

- **Sandvik Coromant** — tải gói GTC demo từ website của hãng (dành cho người dùng đã đăng ký).
- **Iscar và Tungaloy** — tải từng tệp dữ liệu riêng của các sản phẩm sau:

| Mã | Ký hiệu | Phân loại |
|---|---|---|
| [6154473](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=6154473&fnum=4011&mapp=DR&app=77&GFSTYP=M&isoD=1) | SCD 035-014-060 ACP3N  | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| [6154483](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=6154483&fnum=4011&mapp=DR&app=77&GFSTYP=M&isoD=1) | SCD 045-017-060 ACP3N  | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| [6154498](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=6154498&fnum=4011&mapp=DR&app=77&GFSTYP=M&isoD=1) | SCD 060-020-060 ACP3N  | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| [6154518](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=6154518&fnum=4011&mapp=DR&app=77&GFSTYP=M&isoD=1) | SCD 080-029-080 ACP3N  | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| [6154528](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=6154528&fnum=4011&mapp=DR&app=77&GFSTYP=M&isoD=1) | SCD 090-035-100 ACP3N  | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| [6154538](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=6154538&fnum=4011&mapp=DR&app=77&GFSTYP=M&isoD=1) | SCD 100-035-100 ACP3N  | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| [6154548](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=6154548&fnum=4011&mapp=DR&app=77&GFSTYP=M&isoD=1) | SCD 110-040-120 ACP3N  | DRLFSS: Mũi khoan lỗ trụ - nguyên khối - đỉnh đối xứng |
| [5621679](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=5621679&fnum=1463&mapp=ML&app=60&GFSTYP=M&isoD=1) | ECF D-2/45-4C06        | MILCFS: Dao phay vát mép - cắt mặt đầu - nguyên khối       |
| [3376191](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=3376191&fnum=4608&mapp=IT&GFSTYP=M&srch=1)        | ER16 SEAL 8 AA         | ADPCL: Collet                                              |
| [3375405](https://www.iscar.com/eCatalog/Item.aspx?cat=3375405&fnum=4608&mapp=IT&app=0&GFSTYP=M&isoD=1)  | ER20 SEAL 12 AA        | ADPCL: Collet                                              |
| [4561485](https://catalog.tungaloy.com/Item.aspx?cat=4561485&fnum=1398&mapp=IT&GFSTYP=M&srch=1)          | C4SEM22X40C            | ADPRS: Kẹp dao - đầu chuyển đối xứng tròn xoay             |
| [6874074](https://catalog.tungaloy.com/Item.aspx?cat=6874074&fnum=2651&mapp=ML&GFSTYP=M&srch=1)          | TRRQ12M050B22.0R06     | MILFI: Dao phay mặt - lắp mảnh                             |
| [6906572](https://catalog.tungaloy.com/Item.aspx?cat=6906572&fnum=2653&mapp=ML&GFSTYP=M&srch=1)          | RQMT1204ENC8-MM AH3135 | INSCMIL: Mảnh dao phay |

### Danh sách mô hình dụng cụ

Dự án demo dùng thư viện sản phẩm trên để xây dựng 11 mô hình dụng cụ phục vụ gia công chi tiết *khối dẫn hướng ta rô* (xem loạt [Kỹ thuật](https://support.toolingmetrics.com/vi/start-here/quickstart/engineering/#chi-tiết-demo)). Cột cấu trúc lắp ráp liệt kê mọi sản phẩm cần cho từng mô hình dụng cụ. Với mỗi dòng trong danh sách, làm theo các bước trong bài [Dựng mô hình dụng cụ](https://support.toolingmetrics.com/vi/library/tutorials/build-tool-assembly/):

| Ký hiệu | Phân loại | Thông số | Cấu trúc lắp ráp<br>Ký hiệu sản phẩm |
|---|---|---|---|
| TA0001 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | `DC = 3.5` | AA3B14-40 16 067<br>+<br>393.14-16 0600<br>+<br>SCD 035-014-060 ACP3N |
| TA0002 | Dao phay mặt — lắp mảnh | `DC = 38.0` | C4-A390.455-40 040<br>+<br>C4SEM22X40C<br>+<br>TRRQ12M050B22.0R06<br>+<br>RQMT1204ENC8-MM AH3135 |
| TA0003 | Dao phay vai — lắp mảnh | `DC = 9.7` | C4-A390.455-40 040<br>+<br>C4-391.19-10 075<br>+<br>R390-0097A10-07L<br>+<br> 390R-070204M-PM 4330 |
| TA0004 | Dao phay chép hình — nguyên khối | `DC = 4.0`<br>`R = 0.5` | AA3B14-40 16 067<br>+<br>393.14-16 0600<br>+<br>1U000-0400-050-XA 1620 |
| TA0005 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | `DC = 4.5` | AA3B14-40 16 067<br>+<br>393.14-16 0600<br>+<br>SCD 045-017-060 ACP3N |
| TA0006 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | `DC = 6.0` | AA3B14-40 16 067<br>+<br>393.14-16 0600<br>+<br>SCD 060-020-060 ACP3N |
| TA0007 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | `DC = 8.0` | AA3B14-40 16 067<br>+<br>ER16 SEAL 8 AA<br>+<br>SCD 080-029-080 ACP3N |
| TA0008 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | `DC = 9.0` | C4-A390.455-40 040<br>+<br>C4-391.19-10 075<br>+<br>SCD 090-035-100 ACP3N |
| TA0009 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | `DC = 10.0` | C4-A390.455-40 040<br>+<br> C4-391.19-10 075<br>+<br>SCD 100-035-100 ACP3N |
| TA0010 | Mũi khoan — nguyên khối, đỉnh đối xứng | `DC = 11.0` | AA3B14-40 20 105<br>+<br>ER20 SEAL 12 AA<br>+<br>SCD 110-040-120 ACP3N |
| TA0011 | Dao phay vát mép — nguyên khối | `DC = 2.0`<br>`KAPR = 45` | AA3B14-40 16 067<br>+<br>393.14-16 0600<br>+<br>ECF D-2/45-4C06 |

## Quy trình thực hiện

1. [Nhập gói GTC](https://support.toolingmetrics.com/vi/library/tutorials/import-gtc-package/) của Sandvik Coromant
2. [Thêm sản phẩm thủ công](https://support.toolingmetrics.com/vi/library/tutorials/create-custom-product/) cho từng sản phẩm Iscar và Tungaloy từ tệp dữ liệu đã tải (lặp lại cho cả 13 sản phẩm trong bảng trên)
3. [Xây dựng](https://support.toolingmetrics.com/vi/library/tutorials/build-tool-assembly/) cả 11 mô hình dụng cụ trong danh sách mô hình dụng cụ.
4. Dùng máy tính chế độ cắt (tab **Chế độ cắt** của mô hình dụng cụ) để [tính chế độ cắt](https://support.toolingmetrics.com/vi/library/tutorials/calculate-cutting-data/) cho từng mô hình dụng cụ.

## Kết quả

Đã nạp dữ liệu vào thư viện sản phẩm và xây dựng các mô hình dụng cụ. Kỹ sư có thể bắt đầu chuẩn bị CAM ở [Giai đoạn II](https://support.toolingmetrics.com/vi/start-here/quickstart/engineering/).
