Một bản ghi chế độ cắt xác định thông số gia công cho một dòng mô hình dụng cụ, một loại bước gia công và một vật liệu phôi. Đây là nguồn dữ liệu mà máy tính chế độ cắt điền sẵn và phiếu công nghệ in ra cho từng bước gia công.
Kiểm tra trước khi gia công
Tốc độ cắt, lượng chạy dao và chiều sâu cắt được tính toán chỉ là giá trị khởi đầu. Trước khi gia công, hãy kiểm tra hình học dụng cụ, đơn vị, thông số cắt và giới hạn của máy theo dữ liệu của nhà sản xuất dụng cụ và quy trình của xưởng bạn. Xem Điều 10 “Dữ liệu dụng cụ và quyết định gia công” của Điều khoản sử dụng dịch vụ .
Trường
Mô tả
Loại bước gia công
Bước gia công mà bản ghi này áp dụng. Xem Các loại bước gia công bên dưới.
Vật liệu
Vật liệu phôi lấy từ thư viện vật liệu. Dùng để lọc các bản ghi phù hợp trong máy tính chế độ cắt và trong các bước gia công của dự án.
Hệ đo lường
Hệ mét (mm, m/min) hoặc Hệ inch (in, sfm). Mọi giá trị thông số được lưu và hiển thị theo hệ đo lường đã chọn.
Vc
Tốc độ cắt. m/min (hệ mét) hoặc sfm (hệ inch). Giá trị nhà sản xuất khuyến nghị cho tổ hợp dụng cụ – vật liệu này.
fz
Lượng chạy dao răng (phay, khoan, doa) hoặc lượng chạy dao vòng (tiện, tiện lỗ, cắt đứt). mm hoặc in.
ap
Chiều sâu cắt dọc trục dụng cụ. mm hoặc in.
ae
Chiều rộng cắt hướng kính, tính theo % đường kính cắt. Chỉ dùng cho các bước phay.
dm
Đường kính phôi hoặc đường kính lỗ. mm hoặc in. Chỉ dùng cho tiện, tiện lỗ, cắt đứt, tiện rãnh và tiện ren.
Các giá trị sau được tính từ những đầu vào ở trên và chỉ hiển thị để đọc. Xem Công thức để biết cách tính từng giá trị.
Trường
Ký hiệu
Đơn vị (hệ mét / hệ inch)
Mô tả
Tốc độ trục chính
n
rpm
Tốc độ quay tại đường kính làm việc.
Tốc độ tiến dao
vf
mm/min / in/min
Tốc độ dịch chuyển thẳng của dụng cụ hoặc phôi.
Tốc độ bóc vật liệu (MRR)
Q
cm³/min / in³/min
Thể tích vật liệu được bóc đi trong một phút.
Chiều dày phoi
he
mm / in
Chiều dày phoi trung bình tương đương.
Công suất cắt
Pc
kW / hp
Công suất ước tính tại điểm cắt. Chỉ hiển thị khi vật liệu phôi đã có giá trị lực cắt riêng (kc ).
Mô-men xoắn
Tc
Nm / ft·lb
Mô-men xoắn ước tính trên trục chính. Chỉ hiển thị khi có kc .
Nhóm
Bước gia công
Phay
Phay mặt, Phay rãnh, Phay vai, Phay chép hình, Phay đĩa
Tiện
Tiện ngoài, Tiện trong, Cắt đứt, Tiện rãnh
Tiện ren
Tiện ren ngoài, Tiện ren trong
Gia công lỗ
Khoan, Khoan bậc, Khoan lỗ sâu, Doa lỗ trụ, Doa lỗ định hình, Tiện lỗ, Khoét bậc, Khoét côn, Khoan khoét lõi
Chuốt
Chuốt tròn, Chuốt thẳng
Bản ghi khoan khoét lõi và chuốt vẫn lưu Vc, fz, ap và ae như mọi bước gia công khác, nhưng máy tính chế độ cắt không tính tốc độ trục chính, tốc độ tiến dao hay các kết quả tính toán khác cho hai nhóm này — các trường đó để trống với những loại bước gia công này.
Áp dụng cho mọi bước gia công:
Hệ đo lường
Công thức
Hệ mét
n = Vc × 1000 / (π × Dw )
Hệ inch
n = Vc × 12 / (π × Dw )
Dw (đường kính làm việc) là đường kính cắt hiệu dụng tại chiều sâu đã lập trình. Với tiện, cắt đứt, tiện lỗ và tiện ren, Dw bằng dm . Với phay, Dw được tính từ hình học dụng cụ — xem bên dưới.
Hình học mảnh dao
Công thức
Vuông hoặc phẳng
Dw = Dc khi ap ≥ re ; Dw = Dc − 2re + 2√(ap (2re − ap )) khi ap < re
Đầu cầu
Dw = Dc × sin(arccos(1 − 2ap / Dc ))
Có góc nghiêng (κr < 90°)
Dw = Dc + 2ap / tan(κr)
Nhóm bước gia công
Công thức
Phay, khoan, doa
vf = n × zeff × fz
Tiện, tiện lỗ, cắt đứt, tiện rãnh
vf = n × fz
Tiện ren (hệ mét)
vf = n × tp (tp = bước ren, tính bằng mm)
Tiện ren (hệ inch)
vf = n / tpi
Nhóm bước gia công
Công thức (hệ mét)
Phay
Q = ap × ae × Dw × vf / 100.000 (ae tính theo %)
Tiện, tiện lỗ
Q = Vc × ap × fz
Cắt đứt, tiện rãnh
Q = Vc × cw × fz (cw = chiều rộng cắt)
Khoan
Q = Vc × Dc × zeff × fz / 4
Doa, khoét bậc
Q = Vc × ap × zeff × fz × (1 − ap / Dw )
Cần vật liệu phôi có giá trị lực cắt riêng (kc ).
Nhóm bước gia công
Công thức (hệ mét)
Phay
Pc = ap × ae × Dw × vf × kc / 60.000.000 (ae tính theo %)
Tiện, tiện lỗ
Pc = Vc × ap × fz × kc / 60.000
Cắt đứt, tiện rãnh
Pc = Vc × cw × fz × kc / 60.000
Khoan
Pc = Q × kc / 60.000
Doa, khoét bậc
Pc = Vc × ap × zeff × fz × kc × (1 − ap / Dw ) / 60.000
Hệ đo lường
Công thức
Hệ mét
Tc = Pc × 30.000 / (π × n )
Hệ inch
Tc = Pc × 16.501 / (π × n )